Tìm hiểu chi phí xây nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả hiện nay, trọn gói

Với sự phát triển của ngành xây dựng, ngày càng có nhiều giải pháp tối ưu cho các dự án. Trong đó, các mẫu nhà đúc giả đang được rất nhiều chủ nhà ưu tiên lựa chọn bởi không những tiết kiệm chi phí – thời gian thi công mà chất lượng và độ bền của công trình vẫn luôn đảm bảo.

Tuy nhiên, Không phải ai cũng hiểu và tin tưởng hoàn toàn vào giải pháp thi công này vì còn nhiều băn khoăn về độ bền của chúng. Vậy nhà đúc giả là gì? Nhà đúc giả có bền hay không và có nên xây dựng không? Cùng Thanh Thịnh tìm hiểu về vấn đề này nhé.

Video phối cảnh mẫu nhà 2 tầng nhỏ 18m2 gọn gàng – tiện nghi:

Nhà Đúc Giả Là Gì?

Khái niệm nhà đúc giả là hệ thống sàn nhà với các khung sắt và dầm chịu lực, đổ một lớp bê tông mỏng lên trên. Sàn đúc giả này tương tự như các sàn gác ở mẫu nhà cấp 4 nhưng có thể lót gạch lên được.

Các công trình nhà đúc giả về cơ bản vẫn sử dụng sắt, thép để đỡ lớp sàn và lớp bê tông mỏng từ 8-10 cm. So với độ dày của sàn đúc thật là 2 lớp thép từ 10 -15cm thì nhà đúc giả sẽ gọn nhẹ và tiết kiệm chi phí nguyên vật liệu và nhân công hơn rất nhiều.

Tìm hiểu chi phí xây nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả hiện nay, trọn gói
Tìm hiểu chi phí xây nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả hiện nay, trọn gói
Mẫu nhà đúc tầng thoáng đẹp

Nhà đúc giả có 2 dạng kết cấu chính

Chi phí xây nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả

Tham khảo: 3 mô hình sửa chữa hàng đầu, Cải tạo sân thượng ấn tượng nhất

Những Lưu Ý Khi Xây Nhà Đúc Giả 1 Tấm (1 trệt 1 lầu)

Lập kế hoạch chi tiết

  • Lên ý tưởng để thiết kế.
  • Chọn vật liệu.
  • Số lượng nhân viên.
  • Ngân sách ước tính.
  • Thời gian thực hiện và hoàn thành dự kiến.
  • Tìm kiếm đơn vị thi công uy tín.

Chọn vật liệu xây dựng

Hiện nay, Trên thị trường có rất nhiều loại chất liệu cho bạn lựa chọn, tùy theo nhu cầu, kinh tế và sở thích để chọn vật liệu như sắt, thép, cát, xi-măng, gạch, tấm Cemboard,… sao cho phù hợp.

Bên cạnh đó, Để đảm bảo chất lượng công việc, có độ bền cao nên chọn chất liệu tốt, từ các nhà cung cấp có uy tín.

Chi phí xây nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả

Ảnh thi công sàn đúc giả

Chọn nhà thầu uy tín

Để biến ý tưởng thành hiện thực, Kế hoạch đã vạch ra, bạn phải dựa vào sự hỗ trợ của toàn bộ đội ngũ chuyên gia. Do đó, hãy chọn cho mình một nhà thầu uy tín, Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu của bạn và hơn hết là chúng tôi mang đến những công trình chất lượng với giá thành tốt nhất.

Kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện

Đừng bao giờ giao phó toàn bộ cho đơn vị thi công, Thay vào đó, hãy thường xuyên tuân thủ quy trình để đảm bảo đúng thời gian thi công và nếu có sai sót, thay đổi có thể khắc phục kịp thời.

Nhà Đúc Giả Có Bền Không?

Xây nhà đúc giả không chỉ tiết kiệm được nhiều chi phí cho gia chủ mà còn đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ:

Do đó, Nhà đúc giả có bền hay không phụ thuộc vào kỹ thuật thi công hiệu quả, một cách chính xác?, Có phù hợp với tính chất của dự án không?. Vì thế, nếu chọn được đơn vị thi công chuyên nghiệp, Bạn sẽ hoàn toàn an toàn trong vấn đề này.

Chi phí xây nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả

Tham khảo: 20+ Mẫu Thiết Kế Nhà Phố Đẹp Ấn Tượng Nhất

So sánh chi phí vật liệu và chi phí thi công sàn đúc thật và sàn đúc giả

Tổng chi phí sàn bê tông đúc thật, thi công trong vòng 20 ngày Tổng chi phí sàn bê tông đúc giả, thi công trong vòng 2 ngày
Công việc đã hoàn thành ĐVT Giá thành Thành tiền Công việc đã hoàn thành ĐVT Giá thành Thành tiền
Thuê cốp pha 20m2 80.000 1.600.000 Đá, sắt 100, khoảng cách 1.2m/cây 21m 125.000 2.625.000
Định mức sắt sàn + dầm = 25kg/m2 sàn 20m2 20.000 10.000.000 Đá vuông cạnh dày 4cm 0.4mm, khoảng cách 60cm 45m 30.000 1.350.000
Đổ bê tông sàn 10cm đặc, hệ số 1.5 cho dầm 20m2 350.000 10.500.000 Tấm xi măng chịu lực 16mm 20m2 160.000 3.200.000
Nhân công 20m2 300.000 6.000.000 Nhân công 20m2 300.000 6.000.000
Chi phí vật liệu phát sinh 10% 2.500.000 Chi phí vật liệu phát sinh 15% 1.875.000
Tổng CP 30.600.000 Tổng CP 15.050.000
CP tính theo m2 sàn 1.530.000 CP tính theo m2 sàn 750.000
Trọng lượng sàn/m2: 375/m2 Trọng lượng sàn/m2: 375/m2

Những Ứng Dụng Của Nhà Đúc Giả

Nhà đúc giả cực kỳ phù hợp với nhu cầu nâng tầng, nâng tầng áp mái mà không ảnh hưởng nhiều đến kết cấu móng bên dưới.

Chi phí xây nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả
Ý tưởng thiết kế nhà 1 trệt 1 lầu đẹp đơn giả

Ngoài ra, các loại nhà ở nông thôn, làm việc cho doanh nghiệp (cửa hàng, cafe,…), công trình công cộng (nhà trọ, nhà vệ sinh công cộng,…) Nó cũng rất phù hợp với phương pháp thi công này vì giá trị thẩm mỹ cao, chi phí xây dựng thấp, Chống mối mọt, chống thấm tốt mà vẫn đảm bảo an toàn – bền vững.

Vì vậy, Nếu bạn đang tìm một đơn vị thi công uy tín – Nếu bạn là dân chuyên nghiệp thì Thanh Thịnh là gợi ý hoàn hảo dành cho bạn. Mọi thắc mắc về dịch vụ cũng như bảng giá dịch vụ, Về sản phẩm, hãy liên hệ ngay với Thanh Thịnh để được tư vấn và giải đáp nhanh nhất!

Một trong những phương pháp xây dựng nhà đang được ưa chuộng và lựa chọn nhiều nhất hiện nay đó chính là đổ sàn bê tông giả đúc. Đây là phương pháp xây nhà không những giúp giảm chi phí đổ sàn, mà còn thi công nhanh chóng và đặc biệt là không ảnh hưởng đến kết cấu của ngôi nhà. Tuy nhiên, Vì đây là phương pháp thi công khá mới nên sẽ gây nhiều khó khăn. Hiểu vấn đề này, bài viết dưới đây Thanh Thịnh sẽ chia sẻ đến các bạn tất tần tật những thông tin liên quan đến việc đổ sàn giả. Cùng theo dõi nhé!

Top Báo Giá Các Công Ty Chuyên Xây Nhà Đúc Giả 1 Tấm Ở HCM

Công ty Xây Dựng Không Gian Đẹp

Chi phí xây nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả

Công ty Tân Kiến ÂU

Chi phí xây nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả

Công ty DHC

Chi phí xây nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả
Báo giá tấm xi măng cemboard duraflex làm vách ngăn

Công ty xây dựng Đức Thảo Chi phí xây nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả

Bảng báo giá đổ sàn giả

Những vấn đề cần biết khi đổ sàn giả tại Hồ Chí Minh
Sự khác biệt giữa sàn đúc giả và sàn đúc thật

Sàn đúc thực sự tạo ra sự liên kết chặt chẽ giữa sàn thép, đà giằng hay thép kết cấu với nhau, và bên ngoài được bao phủ bởi một lớp bê tông. Sàn đúc giả được sử dụng hệ khung sắt bên dưới, và bên trên đổ một lớp bê tông mỏng khoảng 5cm.

Chi phí xây nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả

Sàn đúc thật và giả – Cái nào tốt hơn?

Sàn đúc giả vì giảm được thời gian nhân công nên giá thành sẽ rẻ hơn sàn đúc thật. Đặc biệt, Thi công sàn đúc giả sẽ giúp ngôi nhà của bạn giảm được sức nặng của công trình rất tốt. Mặc dù độ bền của sàn đúc thật sẽ tốt hơn rất nhiều, Nhưng trong thiết kế của sàn giả đúc, bạn sẽ có những sự lựa chọn khác nhau.

Xây nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả đang là xu hướng được nhiều người ưa chuộng bởi chi phí thực hiện thấp, thời gian thi công ngắn và vẫn đảm bảo đầy đủ tiện nghi sinh hoạt. Và ngày càng nhiều khách hàng liên hệ với Thanh Thịnh chia sẻ, rằng họ đang tìm báo giá hạng mục công trình này để tham khảo.

Vì vậy, Thanh Thịnh đã tổng hợp Top Báo Giá Chi Phí Xây Nhà 1 Trệt 1 Lầu Đúc Giả HCM trong bài viết sau. Chúng ta cùng đọc nhé.

Chi phí xây nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả
Mẫu thiết kế nhà 1 trệt 1 lầu đúc giả đẹp, ấn tượng

Tham khảo Bảng Báo Giá Xây Nhà 1 Trệt 1 Lầu Đúc Giả Thành Phố Hồ Chí Minh

1. Bảng báo giá Công Ty TNHH MTV Thiết Kế Xây Dựng Nhật Lam

Giá xây nhà 1 trệt 1 lầu 50m2 đúc giả

Đơn giá xây dựng nhà thô tiêu chuẩn quý 4 năm 2018: 3.000.000 đ/m2, tổng diện tích sàn >350, nhà có 1 toilet/tầng.

MÓNG CỌC
1. Móng cọc, mái BTCT dán ngói Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Giá xây nhà hoàn thiện 154.489.414 198.968.781 235.451.893 275.178.816 340.882.693
Giá xây nhà trọn gói 863.225.414 907.704.781 944.187.893 983.914.816 1.049.618.693
2. Móng cọc, mái ngói Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Giá xây nhà hoàn thiện 154.489.414 198.968.781 235.451.893 275.178.816 340.882.693
Giá xây nhà trọn gói 735.261.814 779.741.181 816.224.293 855.951.216 921.655.093
3. Móng cọc, mái BTCT Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Giá xây nhà hoàn thiện 154.489.414 198.968.781 235.451.893 275.178.816 340.882.693
Giá xây nhà trọn gói 757.648.414 757.648.414 757.648.414 757.648.414 757.648.414
MÓNG ĐƠN
4. Móng đơn, mái bê tông cốt thép lát gạch Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Giá xây nhà hoàn thiện 154.489.414 198.968.781 235.451.893 275.178.816 340.882.693
Giá xây nhà trọn gói 848.965.414 893.444.781 929.927.893 969.654.816 1.035.358.693
5. Mái ngói đinh đơn Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Giá xây nhà hoàn thiện 154.489.414 198.968.781 235.451.893 275.178.816 340.882.693
Giá xây nhà trọn gói 719.299.814 763.779.181 800.262.293 839.989.216 905.693.093
6. Mái bê tông cốt thép móng đơn Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Giá xây nhà hoàn thiện 154.489.414 198.968.781 235.451.893 275.178.816 340.882.693
Giá xây nhà trọn gói 741.968.414 786.447.781 822.930.893 862.657.816 928.361.693

Giá xây dựng nhà 1 trệt 1 lầu 55m2 đúc giả

Đơn giá xây dựng nhà thô tiêu chuẩn quý 4 năm 2018: 3.000.000 đ/m2, tổng diện tích sàn >350, nhà có 1 toilet/tầng

Báo giá xây nhà thô 1 trệt 1 lầu, 1 lầu, diện tích tầng trệt 55m2:  Móng cọc, mái tôn
Khu vực tầng trệt 55 m2
Khu vực xây dựng 154,1 m2
Đơn giá xây thô tiêu chuẩn 3.000.000 đ/m2
Đơn giá xây dựng 1 trệt, 1 tầng có thể điều chỉnh 3.784.000 đ/m2
TT Nội dung % Diện tích Diện tích Đơn giá Thành tiền
1 Phần móng cọc 40% 55 3.784.000 83.248.000
2 Tầng trệt 100% 55 3.784.000 208.120.000
3 Lầu 1 100% 60 3.784.000 227.040.000
4 Mái lợp tôn, độ dốc 15o 30% 57 3.784.000 64.706.400
Tổng cộng (đồng) 583.114.400
Báo giá xây nhà thô 1 trệt 1 lầu, 1 lầu, diện tích tầng trệt 55m2:  Móng cọc, mái ngói
Khu vực tầng trệt 55 m2
Khu vực xây dựng 168,2 m2
Đơn giá xây thô tiêu chuẩn 3.000.000 đ/m2
Điều chỉnh đơn giá xây dựng 3.727.000 đ/m2
TT Nội dung % Diện tích Diện tích Đơn giá Thành tiền
1 Phần móng cọc 40% 55 3.727.000 81.994.000
2 Tầng trệt 100% 55 3.727.000 204.985.000
3 Lầu 1 100% 60 3.727.000 223.620.000
4 Mái ngói hệ xà gồ, độ dốc 45o 40% 78 3.727.000 116.282.400
Tổng cộng (đồng) 626.881.400
Báo giá xây nhà thô 1 trệt 1 lầu, 1 lầu, diện tích sàn trệt 55m2:  Móng cọc, mái bê tông cốt thép
Khu vực tầng trệt 55 m2
Khu vực xây dựng 167 m2
Đơn giá xây thô tiêu chuẩn 3.000.000 đ/m2
Đơn giá xây dựng 1 trệt, 1 tầng có thể điều chỉnh 3.732.000 đ/m2
TT Nội dung % Diện tích Diện tích Đơn giá Thành tiền
1 Phần móng cọc 40% 55 3.732.000 82.104.000
2 Tầng trệt 100% 55 3.732.000 205.260.000
3 Lầu 1 100% 60 3.732.000 223.920.000
4 Mái bằng BTCT 50% 60 3.732.000 111.960.000
Tổng cộng (đồng) 623.244.000
Báo giá xây nhà thô 1 trệt 1 lầu, 1 lầu, diện tích sàn trệt 55m2:  Móng đơn, mái tôn
Khu vực tầng trệt 55 m2
Khu vực xây dựng 148,6 m2
Đơn giá xây thô tiêu chuẩn 3.000.000 đ/m2
Đơn giá xây dựng 1 trệt, 1 tầng có thể điều chỉnh 3.806.000 đ/m2
TT Nội dung % Diện tích Diện tích Đơn giá Thành tiền
1 Phần móng đơn 30% 55 3.806.000 62.799.000
2 Tầng trệt 100% 55 3.806.000 209.330.000
3 Lầu 1 100% 60 3.806.000 228.360.000
4 Mái lợp tôn, độ dốc 15o 30% 57 3.806.000 65.082.600
Tổng cộng (đồng) 565.571.600
Báo giá xây nhà thô 1 trệt 1 lầu, 1 lầu, diện tích sàn trệt 55m2:  Móng đơn mái ngói
Khu vực tầng trệt 55 m2
Khu vực xây dựng 162,7 m2
Đơn giá xây thô tiêu chuẩn 3.000.000 đ/m2
Đơn giá xây dựng 1 trệt, 1 tầng có thể điều chỉnh 3.749.000 đ/m2
TT Nội dung % Diện tích Diện tích Đơn giá Thành tiền
1 Phần móng đơn 30% 55 3.749.000 61.858.500
2 Tầng trệt 100% 55 3.749.000 206.195.000
3 Lầu 1 100% 60 3.749.000 224.940.000
4 Mái ngói hệ xà gồ, độ dốc 45o 40% 78 3.749.000 116.968.800
Tổng cộng (đồng) 609.962.300
Báo giá xây nhà thô 1 trệt 1 lầu, 1 lầu, diện tích sàn trệt 55m2:  Mái bê tông cốt thép móng đơn
Khu vực tầng trệt 55 m2
Khu vực xây dựng 161,5 m2
Đơn giá xây thô tiêu chuẩn 3.000.000 đ/m2
Đơn giá xây dựng 1 trệt, 1 lầu điều chỉnh 3.754.000 đ/m2
TT Nội dung % Diện tích Diện tích Đơn giá Thành tiền
1 Phần móng đơn 30% 55 3.754.000 61.941.000
2 Tầng trệt 100% 55 3.754.000 206.470.000
3 Lầu 1 100% 60 3.754.000 225.240.000
4 Mái bằng BTCT 50% 60 3.754.000 112.620.000
Tổng cộng (đồng) 606.271.000

Nhà 1 trệt 1 lầu 80m2 đúc giả

Đơn giá xây dựng nhà thô tiêu chuẩn quý 4 năm 2018: 3.000.000 đ/m2, tổng diện tích sàn >350, nhà có 1 toilet/tầng.

Báo giá xây nhà thô 1 trệt 1 lầu, 1 lầu, diện tích sàn trệt 80m2:  Móng đơn, mái ngói
Khu vực tầng trệt 80 m2
Khu vực xây dựng 234,2 m2
Đơn giá xây thô tiêu chuẩn 3.000.000 đ/m2
Đơn giá xây dựng 1 trệt, 1 lầu điều chỉnh 3.463.000 đ/m2
TT Nội dung % Diện tích Diện tích Đơn giá Thành tiền
1 Phần móng đơn 30% 80 3.463.000 83.112.000
2 Tầng trệt 100% 80 3.463.000 277.040.000
3 Lầu 1 100% 85 3.463.000 294.355.000
4 Mái ngói hệ xà gồ, độ dốc 45o 40% 113 3.463.000 156.527.600
Tổng cộng (đồng) 811.034.600
Báo giá xây nhà thô 1 trệt 1 lầu, 1 lầu, diện tích sàn trệt 80m2:  Móng cọc mái tôn
Khu vực tầng trệt 80 m2
Khu vực xây dựng 221,9 m2
Đơn giá xây thô tiêu chuẩn 3.000.000 đ/m2
Đơn giá xây dựng 1 trệt, 1 lầu điều chỉnh 3.512.000 đ/m2
TT Nội dung % Diện tích Diện tích Đơn giá Thành tiền
1 Phần móng cọc 40% 80 3.512.000 112.384.000
2 Tầng trệt 100% 80 3.512.000 280.960.000
3 Lầu 1 100% 85 3.512.000 298.520.000
4 Mái lợp tôn, độ dốc 15o 30% 83 3.512.000 87.448.800
Tổng cộng (đồng) 779.312.800
Báo giá xây nhà thô 1 trệt 1 lầu, 1 lầu, diện tích sàn trệt 80m2:  Móng đơn, mái bê tông cốt thép
Khu vực tầng trệt 80 m2
Khu vực xây dựng 231,5 m2
Đơn giá xây thô tiêu chuẩn 3.000.000 đ/m2
Đơn giá xây dựng 1 trệt, 1 lầu điều chỉnh 3.474.000 đ/m2
TT Nội dung % Diện tích Diện tích Đơn giá Thành tiền
1 Phần móng đơn 30% 80 3.474.000 83.376.000
2 Tầng trệt 100% 80 3.474.000 277.920.000
3 Lầu 1 100% 85 3.474.000 295.290.000
4 Mái bằng BTCT 50% 85 3.474.000 147.645.000
Tổng cộng (đồng) 804.231.000
Báo giá xây nhà thô 1 trệt 1 lầu, 1 lầu, diện tích sàn trệt 80m2:  Móng đơn, mái tôn
Khu vực tầng trệt 80 m2
Khu vực xây dựng 213,9 m2
Đơn giá xây thô tiêu chuẩn 3.000.000 đ/m2
Đơn giá xây dựng 1 trệt, 1 lầu điều chỉnh 3.544.000 đ/m2
TT Nội dung % Diện tích Diện tích Đơn giá Thành tiền
1 Phần móng đơn 30% 80 3.544.000 85.056.000
2 Tầng trệt 100% 80 3.544.000 283.520.000
3 Lầu 1 100% 85 3.544.000 301.240.000
4 Mái lợp tôn, độ dốc 15o 30% 83 3.544.000 88.245.600
Tổng cộng (đồng) 758.061.600
Báo giá xây nhà thô 1 trệt 1 lầu, 1 lầu, diện tích sàn trệt 80m2:  Móng cọc, mái bê tông cốt thép
Khu vực tầng trệt 80 m2
Khu vực xây dựng 239,5 m2
Đơn giá xây thô tiêu chuẩn 3.000.000 đ/m2
Đơn giá xây dựng 1 trệt, 1 lầu điều chỉnh 3.442.000 đ/m2
TT Nội dung % Diện tích Diện tích Đơn giá Thành tiền
1 Phần móng cọc 40% 80 3.442.000 110.144.000
2 Tầng trệt 100% 80 3.442.000 275.360.000
3 Lầu 1 100% 85 3.442.000 292.570.000
4 Mái nhà làm bằng BTC 50% 85 3.442.000 146.285.000
Tổng cộng (đồng) 824.359.000
Báo giá xây nhà thô 1 trệt 1 lầu, 1 lầu, diện tích sàn trệt 80m2:  Móng cọc, mái ngói
Khu vực tầng trệt 80 m2
Khu vực xây dựng 242,2 m2
Đơn giá xây thô tiêu chuẩn 3.000.000 đ/m2
Điều chỉnh đơn giá xây dựng 3.431.000 đ/m2
TT Nội dung % Diện tích Diện tích Đơn giá Thành tiền
1 Phần móng cọc 40% 80 3.431.000 109.792.000
2 Tầng trệt 100% 80 3.431.000 274.480.000
3 Lầu 1 100% 85 3.431.000 291.635.000
4 Mái ngói hệ xà gồ, độ dốc 45o 40% 113 3.431.000 155.081.200
Tổng cộng (đồng) 830.988.200

2. Bảng báo giá Công Ty Xây Dựng Miền Đất Việt

Kinh phí xây nhà 1 trệt 1 lầu, Đúc giả 1 lầu diện tích 6x12m

Nội dung Diện tích Đơn giá phần thô Đơn giá trọn gói ∑ phần thô ∑ trọn gói
Chi tiết ∑ diện tích
Sân 6 x 2,5m 15 1,400,000 2,000,000 21,000,000 30,000,000
Tầng trệt 6 x 9,5m 57 2,800,000 4,000,000 159,600,000 228,000,000
Tầng lầu 6 x 9,5m 57 2,800,000 4,000,000 159,600,000 228,000,000
Mái tôn 6 x 9,5m 57 840,000 1,200,000 47,880,000 68,400,000
TỔNG CỘNG: 388,080,000 554,400,000

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button